無語
vô ngữ
Hán Việt: vô ngữ · Pinyin: wú yǔ
Tổng quan
giữ im lặng | không có gì để nói | (ngôn ngữ mạng) cạn lời | sững sờ
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ im lặng | không có gì để nói | (ngôn ngữ mạng) cạn lời | sững sờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不說話、沒有話語。《三國演義》第一四回:「關公曰:『嫂嫂安在?』飛曰:『皆陷於城中矣。』玄德默然無語。」《紅樓夢》第六二回:「湘雲無語,只得飲了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有话语;没有说话; 形容寂静无声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有话语;没有说话。 2.形容寂静无声。
Eng
- CC-CEDICT to remain silent|to have nothing to say|(coll.) speechless|dumbfounded
- Cihui to remain silent; to have nothing to say; (coll.) speechless; dumbfounded