無誤
vô ngộ
Hán Việt: vô ngộ · Pinyin: wú wù
Tổng quan
đã xác minh | không sai
Nghĩa
Việt
- Cihui đã xác minh | không sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有錯誤。如:「這些帳經核對後均無誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有差错:核对~。
Eng
- CC-CEDICT verified|unmistaken
- Cihui verified; unmistaken