无说说

vô thuyết thuyết

Hán Việt: vô thuyết thuyết

Tổng quan

VÔ THUYẾT THUYẾT Phật giáo ngữ. Không nói mà nói. Là phương thức đặc biệt tâm tâm tương ấn nhằm biểu đạt cùng trao truyền tự tánh không do nơi ngôn ngữ mà thông đạt. Nam Dương Tuệ Trung trong CĐTĐL q.28 ghi: 又問:‘迦葉在佛邊聽,為聞不聞?’師曰:‘不聞聞。’曰:‘云何不聞聞?’師曰:‘聞不聞。’曰:‘如來有說不聞聞,無說不聞聞?’師曰:‘如來無說說。’曰云:何無說說。師曰。言滿天下無口過。 Lại hỏi: Ca-diếp mỉm cười ở bên Phật, là nghe hay không nghe? Sư đáp: Không nghe mà nghe. Hỏi: Vì…

Cấu tạo: (vô) + (thuyết) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÔ THUYẾT THUYẾT Phật giáo ngữ. Không nói mà nói. Là phương thức đặc biệt tâm tâm tương ấn nhằm biểu đạt cùng trao truyền tự tánh không do nơi ngôn ngữ mà thông đạt. Nam Dương Tuệ Trung trong CĐTĐL q.28 ghi: 又問:‘迦葉在佛邊聽,為聞不聞?’師曰:‘不聞聞。’曰:‘云何不聞聞?’師曰:‘聞不聞。’曰:‘如來有說不聞聞,無說不聞聞?’師曰:‘如來無說說…