无辜
vô cô
Hán Việt: vô cô · Pinyin: wú gū
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ CÔ; vô tội.; người vô tội. làm liên luỵ đến những người vô tội
①没有罪恶无辜者反加以罪,有罪者得隐其辜。②没罪的人残害无辜, 不忍杀无辜,所以分黑白。
1.無罪。《詩經.小雅.正月》:「民之無辜,并其臣僕。」《五代史平話.梁史.卷上》:「天帝可憐見三功臣無辜被戮,令他每三個托生做三個豪傑出來。」 2.無罪的人。《書經.多方》:「開釋無辜,亦克用勸。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn innocent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無罪。《詩經.小雅.正月》:「民之無辜,并其臣僕。」《五代史平話.梁史.卷上》:「天帝可憐見三功臣無辜被戮,令他每三個托生做三個豪傑出來。」 2.無罪的人。《書經.多方》:「開釋無辜,亦克用勸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①没有罪恶无辜者反加以罪,有罪者得隐其辜。②没罪的人残害无辜, 不忍杀无辜,所以分黑白。
- Kaggle Zh-Vi innoccent
Eng
- JMdict innocent
- JMdict blameless
- JMdict guiltless
- Cihui innocent; innocence; not guilty (law)
Đức
- Handedict schuldlos, unschuldig (Adj, Rechtsw)
ja
- JMdict 無辜(むこ)
other
- Nguồn khác Không có tội gì. Cũng như: Vô tội
- Nguồn khác Vô tội. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu: »Bầy cửu lưu cứ giữ nghề xưa, thầm tủi vô cô chịu cực«