無辜

wú gū vô cô

Hán Việt: vô cô · Pinyin: wú gū

Tổng quan

vô tội | sự vô tội | không có tội (pháp luật)

Cấu tạo: (vô) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tội | sự vô tội | không có tội (pháp luật)
  • Cihui vô cô vô cô ☆Không có tội gì. Cũng như: Vô tội. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu: »Bầy cửu lưu cứ giữ nghề xưa, thầm tủi vô cô chịu cực«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無罪。《詩經.小雅.正月》:「民之無辜,并其臣僕。」《五代史平話.梁史.卷上》:「天帝可憐見三功臣無辜被戮,令他每三個托生做三個豪傑出來。」 2.無罪的人。《書經.多方》:「開釋無辜,亦克用勸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有罪恶无辜者反加以罪,有罪者得隐其辜; 没罪的人残害无辜|不忍杀无辜,所以分黑白。
  • Tân Hoa Tự Điển ①没有罪恶无辜者反加以罪,有罪者得隐其辜。②没罪的人残害无辜|不忍杀无辜,所以分黑白。

Eng

  • CC-CEDICT innocent|innocence|not guilty (law)
  • Cihui innocent; innocence; not guilty (law)

ja

  • JMdict innocent|blameless|guiltless