無際

wú jì vô tế

Hán Việt: vô tế · Pinyin: wú jì

Tổng quan

vô hạn | rộng lớn không bờ bến

Cấu tạo: (vô) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô hạn | rộng lớn không bờ bến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遼闊而無邊際。如:「茫茫無際」。《紅樓夢》第一七、一八回:「下面分畦列畝,佳疏菜花,漫然無際。」《老殘遊記》第三回:「廳後許多芭蕉,雖有幾批殘葉,尚是一碧無際。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹无边;无涯; 犹言没有间隙;没有间歇; 不能达到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹无边;无涯。 2.犹言没有间隙;没有间歇。 3.不能达到。

Eng

  • CC-CEDICT limitless|boundless
  • Cihui limitless; boundless