無題
vô đề
Hán Việt: vô đề · Pinyin: wú tí
Tổng quan
không có tiêu đề
Nghĩa
Việt
- Cihui không có tiêu đề
- Cihui vô đề vô đề ☆Không có cái tựa, có tên gọi. Td: Vô đề thi (bài thơ không có cái tựa).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無題可標或不願標題。常見於詩文的題目。如唐代李商隱有〈無題〉詩。如:「通常當作者對內容有所忌諱或其意旨不便在題目中點明時,即以無題作為題目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诗文有用"无题"为题的,表示无题可标或不愿标题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗文有用"无题"为题的,表示无题可标或不愿标题。
Eng
- CC-CEDICT untitled
- Cihui untitled
ja
- JMdict untitled|titleless|without a title|no subject (email)