無骨

wú gǔ vô cốt

Hán Việt: vô cốt · Pinyin: wú gǔ

Tổng quan

không có xương

Cấu tạo: (vô) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có xương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人体中没有骨的部位; 体无骨骼。形容体态柔软轻盈; 以指无骨虫; 不要折伤骨骼; 谓没有骨气; 指文辞没有风格骨力; 指字体柔弱无力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人体中没有骨的部位。 2.体无骨骼。形容体态柔软轻盈。 3.以指无骨虫。 4.不要折伤骨骼。 5.谓没有骨气。 6.指文辞没有风格骨力。 7.指字体柔弱无力。

Eng

  • Cihui 無骨 úgǔ v.p. supple; pliant (as if a girl dancer/etc. were without a bone in her body)