既是

jì shìkí thị

Hán Việt: kí thị · Pinyin: jì shì

Tổng quan

đã. anh ấy đã không bằng lòng thì thôi vậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

既然:~他不愿意,那就算了吧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連詞。通常用在上半句話的句首,表示前提,後再加以推論。《水滸傳》第三三回:「既是恁地,卻容易。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「要參他功名,既是無隙可乘,又咽不下這口惡氣。」也作「既然」。

Cấu tạo: 既 (kí) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa là ...(và...)
  • Cihui vì
  • Cihui khi
  • Cihui đã là
  • Tần suất từ kí thị: đã/đã là; đã. anh ấy đã không bằng lòng thì thôi vậy.; vừa là ...(và...) , vì , khi , đã là; đã là
  • Biên soạn 既是 jìshì conj. since; as; now that

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連詞。通常用在上半句話的句首,表示前提,後再加以推論。《水滸傳》第三三回:「既是恁地,卻容易。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「要參他功名,既是無隙可乘,又咽不下這口惡氣。」也作「既然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既然:~他不愿意,那就算了吧。

Eng

  • Cihui is both ...(and...); since; as; being the case that
  • Tần suất từ 既是 jìshì conj. since; as; now that

Đức

  • Handedict da, weil

Từ liên quan

Gần nghĩa

既不 · 既定 · 既已 · 既往 · 既得 · 既成 · 既有 · 既然