日中

rì zhōng nhật trung

Hán Việt: nhật trung · Pinyin: rì zhōng

Tổng quan

Nhật-Trung | trưa | giữa trưa | đỉnh điểm iữa trưa. nhật trung nhật trung ☆Giữa trưa.

Cấu tạo: (nhật) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nhật-Trung | trưa | giữa trưa | đỉnh điểm iữa trưa. nhật trung nhật trung ☆Giữa trưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正午。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「陳太丘與友期行,期日中。」《儒林外史》第一三回:「宦成這奴才喫了個盡醉,兩口子睡到日中還不起來。」 2.春分或秋分。《書經.堯典》:「日中星鳥,以殷仲春。」漢.孔安國.傳:「日中,謂春分之日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正午; 指从天亮到正午的半天时间; 指春分﹑秋分; 中午阳光强烈,比喻事物光明昌盛; 犹日内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正午。 2.指从天亮到正午的半天时间。 3.指春分﹑秋分。 4.中午阳光强烈,比喻事物光明昌盛。 5.犹日内。

Eng

  • CC-CEDICT Japan-China
  • CC-CEDICT noon|midday|zenith
  • Cihui Japan-China

ja

  • JMdict daytime|during the day|Japan and China|Japanese-Chinese|Sino-Japanese