日勢

rì shì nhật thế

Hán Việt: nhật thế · Pinyin: rì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẬT THẾ Sắc trời (thường chỉ sáng tối hoặc sự thay đổi của thời tiết). Dược Sơn trong TĐT q. 4 ghi: 師卷卻經,問白顏: “日勢何似? ”對曰: “正當午時。” Sư cuốn quyển kinh lại, hỏi Bạch Nhan: Trời sáng hay tối? Đáp: Đúng lúc giờ ngọ.