日工

rì gōng nhật công

Hán Việt: nhật công · Pinyin: rì gōng

Tổng quan

việc làm ban ngày: ngày công

Cấu tạo: (nhật) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm ban ngày: ngày công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在白天工作。如:「他平時都做夜工,臨時改日工,一時還無法適應。」 2.按工作天計算薪資的臨時工人或臨時工作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白天的活儿; 按天数计算工资的临时工人。亦指这种临时工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白天的活儿。 2.按天数计算工资的临时工人。亦指这种临时工作。

Eng

  • Cihui 日工 ìgōng* n. 1. day work 2. day laborer