日报

rì bàonhật báo

Hán Việt: nhật báo · Pinyin: rì bào

Tổng quan

nhật báo; báo ra hàng ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

每天出版的报纸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.逐日呈報。如:「日報表」。 2.每日論罪審判。《漢書.卷二四.食貨志下》:「雖黥罪日報,其勢不止。」 3.每天出版的新聞報紙。如:「中央日報」、「國語日報」。

Cấu tạo: 日 (nhật) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn daily newspaper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐日呈報。如:「日報表」。 2.每日論罪審判。《漢書.卷二四.食貨志下》:「雖黥罪日報,其勢不止。」 3.每天出版的新聞報紙。如:「中央日報」、「國語日報」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每天出版的报纸。
  • Kaggle Zh-Vi daily newspaper

Eng

  • JMdict daily report
  • Cihui daily newspaper

Đức

  • Handedict Tageszeitung (S, Publ)

ja

  • JMdict 日報(にっぽう)

other

  • Nguồn khác Tờ báo xuất bản mỗi ngày

Từ liên quan

Gần nghĩa

報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪