日暮

rì mù nhật mộ

Hán Việt: nhật mộ · Pinyin: rì mù

Tổng quan

hoàng hôn gày đã về chiều. Lúc chiều tối. nhật mộ nhật mộ ☆Ngày đã về chiều. Lúc chiều tối.

Cấu tạo: (nhật) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng hôn gày đã về chiều. Lúc chiều tối. nhật mộ nhật mộ ☆Ngày đã về chiều. Lúc chiều tối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傍晚。《文選.王粲.從軍詩五首之一》:「盡日處大朝,日暮薄言歸。」《儒林外史》第一回:「吳王歎息,點頭稱善。兩人促膝談到日暮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傍晚;天色晩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚;天色晩。

Eng

  • CC-CEDICT sunset
  • Cihui sunset