日月

rì yuè nhật nguyệt

Hán Việt: nhật nguyệt · Pinyin: rì yuè

Tổng quan

mặt trời và mặt trăng | ngày và tháng | mỗi ngày mỗi tháng | mùa | cuộc sống và sinh kế ặt trời và mặt trăng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai sau dầu đến thế nào, kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỷ thần« — Chỉ ngày tháng, thời giờ. Td: Nhật nguyệt như thoa 日月如梭 (ngày tháng như thoi đưa). nhật nguyệt nhật nguyệt ☆Mặt trời và mặt trăng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai sau dầu đến thế nào, kìa gư…

Cấu tạo: (nhật) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trời và mặt trăng | ngày và tháng | mỗi ngày mỗi tháng | mùa | cuộc sống và sinh kế ặt trời và mặt trăng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai sau dầu đến thế nào, kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỷ thần« — Chỉ ngày tháng, thời giờ. Td: Nhật nguyệt như thoa 日月如梭 (ngày tháng như t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.太陽和月亮。《孟子.盡心上》:「日月有明,容光必照焉。」晉.潘岳〈西征賦〉:「日月麗天,出入乎東西。」 2.比喻君后。《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「魏其之舉以吳楚,武安之貴在日月之際。」《後漢書.卷五四.楊震列傳》:「今妾媵嬖人閹尹之徒,共專國朝,欺罔日月。」 3.時光、光陰。唐.杜甫〈立秋後題〉詩:「日月不相饒,節敘昨夜隔。」《三國演義》第二二回:「以明公之神武,撫河朔之強盛,興兵討曹賊,易如反掌,何必遷延日月?」 4.生活、生計。唐.杜甫〈衡州送李大夫赴廣州〉詩:「日月籠中鳥,乾坤水上萍。」《金瓶梅》第三九回:「把家財分作八分,各人過其日…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳和月亮; 一天一月;每天每月; 时令;时光; 喻指帝后。语本《礼记.昏义》"故天子之与后,犹日之与月"; 犹天地; 指生活或生计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太阳和月亮。 2.一天一月;每天每月。 3.时令;时光。 4.喻指帝后。语本《礼记.昏义》"故天子之与后,犹日之与月"。 5.犹天地。 6.指生活或生计。

Eng

  • CC-CEDICT the sun and moon|day and month|every day and every month|season|life and livelihood
  • Cihui the sun and moon; day and month; every day and every month; season; life and livelihood

ja

  • JMdict sun and moon|time|days and months|years|Sunday and Monday