日來

rì lái nhật lai

Hán Việt: nhật lai · Pinyin: rì lái

Tổng quan

trong vài ngày qua | gần đây mấy ngày gần đây; dạo này; gần đây。近幾天來。

Cấu tạo: (nhật) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong vài ngày qua | gần đây mấy ngày gần đây; dạo này; gần đây。近幾天來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.近日以來。如:「日來無所事事。」《三國演義》第九回:「老夫日來因染微恙,閉門不出,故久未得與將軍一見。」 2.日漸增多。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「善治則災害日去,福祿日來。」 3.每天來。《太平廣記.卷三一.許老翁》:「唯草市藥肆云:『常有二人,日來賣藥,稱王老所使。』」宋.張耒〈阿几〉詩:「小兒名阿几,眉目頗疏明。日來書案傍,學我讀書聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天天来到; 近来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天天来到。 2.近来。

Eng

  • CC-CEDICT in the past few days|lately
  • Cihui in the past few days; lately