日用

rì yòngnhật dụng

Hán Việt: nhật dụng · Pinyin: rì yòng

Tổng quan

thường dùng; nhật dụng. vật dụng hàng ngày; tiêu dùng hàng ngày. một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.每天应用; 日常应用。 2.日常费用。 3.日常饮食。 4.日常; 平时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

日常生活所需的用度。《初刻拍案驚奇》卷三三:「張老又私把自己餘資與魯氏母子,為日用之費。」《儒林外史》第四八回:「初到任的時候,只怕日用還不足。」

Cấu tạo: 日 (nhật) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dùng đến hàng ngày. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Trong nhật dụng sao rằng đạo khác, cái luân hồi chẳng ở đâu xa« — Đồ dùng hàng ngày — Tiền tiêu dùng hàng ngày.; NHẬT DỤNG Hàng ngày vận dụng tự tánh hiện có. Bài »Minh chơn tụng trong PKNL ghi: 我有摩尼一顆、 埋在五蘊身田。 昨向泥中取出、 光明照燭無邊。 所爲莫不知意、 日用尋常現前。 Ta có viên ngọc như ý, Chôn ở trong ruộng năm uẩn. Đêm qua moi đất lấy ra, Ánh sáng chiếu soi rực rỡ Thường hay dùng nó hàng ngày Mọi việc đều được biết rõ.; chi phí hàng ngày , dùng hàng ngày; nhật dụng: nhật dụng/thường dùng/tiêu dùng hàng ngày; 1. thường dùng; nhật dụng. vật dụng hàng ngày 2…
  • Biên soạn for daily use ◆n. daily expenses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日常生活所需的用度。《初刻拍案驚奇》卷三三:「張老又私把自己餘資與魯氏母子,為日用之費。」《儒林外史》第四八回:「初到任的時候,只怕日用還不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.每天应用; 日常应用。 2.日常费用。 3.日常饮食。 4.日常; 平时。

Eng

  • JMdict daily use
  • Cihui daily expenses; of everyday use
  • Tần suất từ attr. for daily use ◆n. daily expenses

Đức

  • Handedict Gebrauchs-

ja

  • JMdict 日用(にちよう)

other

  • Nguồn khác Dùng đến hàng ngày
  • Nguồn khác »Trong nhật dụng sao rằng đạo khác, cái luân hồi chẳng ở đâu xa« — Đồ dùng hàng ngày — Tiền tiêu dùng hàng ngày

Từ liên quan

Gần nghĩa

日用事 · 日用品 · 日用常談 · 日下 · 日中 · 日久 · 日产 · 日人