日益
nhật ích
Hán Việt: nhật ích · Pinyin: rì yì
Tổng quan
ngày càng | nhiều hơn và nhiều hơn | tăng dần | càng ngày càng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày càng | nhiều hơn và nhiều hơn | tăng dần | càng ngày càng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日漸增加。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖乃心獨喜,自負。諸從者日益畏之。」唐.韓愈〈送鄭十校理序〉:「書日益多,官日益重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示程度一天比一天加深生活水平日益提高|改革开放的思想日益深入人心。
Eng
- CC-CEDICT day by day|more and more|increasingly|more and more with each passing day
- Cihui day by day; more and more; increasingly; more and more with each passing day