日程
nhật trình
Hán Việt: nhật trình · Pinyin: rì chéng
Tổng quan
lịch trình | hành trình | LT:個|个 ường đi được một trong ngày. »Ra thành lên kiệu, thẳng dong nhật trình« (Nhị độ mai). nhật trình nhật trình ☆Đường đi được một trong ngày. »Ra thành lên kiệu, thẳng dong nhật trình« (Nhị độ mai).
Nghĩa
Việt
- Cihui lịch trình | hành trình | LT:個|个 ường đi được một trong ngày. »Ra thành lên kiệu, thẳng dong nhật trình« (Nhị độ mai). nhật trình nhật trình ☆Đường đi được một trong ngày. »Ra thành lên kiệu, thẳng dong nhật trình« (Nhị độ mai).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一天能達到的路程。宋.李薦〈濟南先生師友談記〉:「嘗於所居公署前立一旗,曰占風旗,使人候之,置籍焉,令諸漕綱日程,亦各記風之便逆。」 2.按日排定的工作程序。如:「他心思細密,而且凡事依照日程規劃,因此做起事來井井有條,深獲大家的推崇與讚賞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一天天排定的程序议事日程|排上工作日程。
Eng
- CC-CEDICT schedule|itinerary|CL:個|个[ge4]
- Cihui schedule; itinerary; CL:個|个
ja
- JMdict schedule|program|programme|agenda