旦暮

đán mộ

Hán Việt: đán mộ

Tổng quan

Sáng và chiều, tức sớm chiều. Chỉ khoảng thời gian ngắn ngủi. Cũng chỉ thời gian mau chóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

朝夕。比喻時間快速。南朝梁.任昉〈齊竟陵文宣王行狀〉:「非直旦暮千載,故乃萬世一時也。」

Cấu tạo: 旦 (đán) + 暮 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sớm tối
  • Tần suất từ Sáng và chiều, tức sớm chiều. Chỉ khoảng thời gian ngắn ngủi. Cũng chỉ thời gian mau chóng
  • Biên soạn 旦暮 dànmù n. 1. morning and evening 2. a brief span of time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝夕。比喻時間快速。南朝梁.任昉〈齊竟陵文宣王行狀〉:「非直旦暮千載,故乃萬世一時也。」

Eng

  • JMdict dawn and dusk
  • JMdict morn and eve
  • Cihui 旦暮 dànmù n. 1. morning and evening 2. a brief span of time
  • Tần suất từ 旦暮 dànmù n. 1. morning and evening 2. a brief span of time

ja

  • JMdict 旦暮(たんぼ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

旦夕 · 旦幕 · 旦日 · 旦旦 · 旦望 · 旦歲 · 旦角 · 旦過