旦過僧

dàn guò sēng đán quá tăng

Hán Việt: đán quá tăng · Pinyin: dàn guò sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đán) + (quá) + (tăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒称宿于旦过寮的行脚僧为"旦过僧"。因其夕来宿,过旦去,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒称宿于旦过寮的行脚僧为"旦过僧"。因其夕来宿,过旦去,故称。