旦過僧

dàn guò sēng đán quá tăng

Hán Việt: đán quá tăng · Pinyin: dàn guò sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đán) + (quá) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đán quá tăng (雜名)宿泊於旦過寮之僧。謂行腳之禪僧也。☸