旧俗

jiù súcựu tục

Hán Việt: cựu tục · Pinyin: jiù sú

Tổng quan

tập tục xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

长期流传下来的风俗习惯; 旧有的习俗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊有的習俗。《詩經.周南.關雎.序》:「達於事變,而懷其舊俗者也。」唐.杜甫〈夔府書懷四十韻〉:「楚貢何年絕,堯風舊俗疑。」

Cấu tạo: 舊 (cựu) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tập tục xưa
  • Biên soạn 舊俗 iùsú n. 1. old/trad. custom; tradition 2. folklore M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊有的習俗。《詩經.周南.關雎.序》:「達於事變,而懷其舊俗者也。」唐.杜甫〈夔府書懷四十韻〉:「楚貢何年絕,堯風舊俗疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长期流传下来的风俗习惯; 旧有的习俗。

Eng

  • JMdict old customs
  • Cihui former custom; old ways
  • Tần suất từ 舊俗 iùsú n. 1. old/trad. custom; tradition 2. folklore M:¹zhǒng

ja

  • JMdict 旧俗(きゅうぞく)

other

  • Nguồn khác Chỗ quen biết cũ của một địa phương, một nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名