舊俗
cựu tục
Hán Việt: cựu tục · Pinyin: jiù sú
Tổng quan
phong tục cũ | lối sống cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui phong tục cũ | lối sống cũ
- Cihui cựu tục cựu tục ☆Chỗ quen biết cũ của một địa phương, một nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊有的習俗。《詩經.周南.關雎.序》:「達於事變,而懷其舊俗者也。」唐.杜甫〈夔府書懷四十韻〉:「楚貢何年絕,堯風舊俗疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长期流传下来的风俗习惯;旧有的习俗。
Eng
- CC-CEDICT former custom; old ways
- Cihui former custom; old ways
ja
- JMdict old customs