舊惡

jiù è cựu ác

Hán Việt: cựu ác · Pinyin: jiù è

Tổng quan

lỗi lầm cũ | oán hận trong quá khứ | sự độc ác thời trước

Cấu tạo: (cựu) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi lầm cũ | oán hận trong quá khứ | sự độc ác thời trước
  • Cihui cựu ác cựu ác ☆Tội lỗi lúc xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時的仇恨。《論語.公冶長》:「伯夷、叔齊不念舊惡,怨是用希。」 2.已往的過失。《新唐書.卷一二三.趙彥昭傳》:「其得宰相,巫力也。於是殿中侍御史郭震劾暴舊惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去的仇恨; 以往的过失﹑罪恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过去的仇恨。 2.以往的过失﹑罪恶。

Eng

  • CC-CEDICT old wrong|past grievance|wickedness of former times
  • Cihui old wrong; past grievance; wickedness of former times