舊遊

jiù yóu cựu du

Hán Việt: cựu du · Pinyin: jiù yóu

Tổng quan

nơi đã từng thăm | chỗ lui tới cũ

Cấu tạo: (cựu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi đã từng thăm | chỗ lui tới cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時交往的朋友。唐.李白〈謝公亭〉詩:「今古一相接,長歌懷舊遊。」唐.高適〈邯鄲少年行〉:「以茲感歎辭舊遊,更於時事無所求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"旧游"; 昔日的游览; 昔日游览的地方; 昔日交游的友人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"旧游"。 2.昔日的游览。 3.昔日游览的地方。 4.昔日交游的友人。

Eng

  • CC-CEDICT place one has previously visited|old haunts
  • Cihui place one has previously visited; old haunts