舊稱

jiù chēng cựu xưng

Hán Việt: cựu xưng · Pinyin: jiù chēng

Tổng quan

thuật ngữ cũ | cách gọi cũ

Cấu tạo: (cựu) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật ngữ cũ | cách gọi cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.過去的稱呼。如:「戲子是演員的舊稱。」 2.過去稱為、叫做。如:「高雄舊稱打狗。」

Eng

  • CC-CEDICT old term|old way of referring to sth
  • Cihui old term; old way of referring to sth

ja

  • JMdict old name|former title