旨书

chỉ thư

Hán Việt: chỉ thư

Tổng quan

chỉ thư 旨書 dt. <Tngls> các loại sổ sách giấy tờ công vụ của triều đình. Đao bút phải dùng tài đã vẹn, chỉ thư nấy chép việc càng chuyên. (Bảo kính 183.4).

Cấu tạo: (chỉ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ thư 旨書 dt. <Tngls> các loại sổ sách giấy tờ công vụ của triều đình. Đao bút phải dùng tài đã vẹn, chỉ thư nấy chép việc càng chuyên. (Bảo kính 183.4).