早个

tảo cá

Hán Việt: tảo cá

Tổng quan

TẢO CÁ Còn gọi: Tảo(早). Sớm. Cá(個): Trợ từ, không có nghĩa. Thiên Hoàng trong TĐT q. 4 ghi: 師曰:‘專甲不是那邊人。’石頭曰:‘我早個知汝來處。’ Sư bảo: Tôi chẳng phải người bên kia. Thạch Đầu bảo: Ta sớm biết chỗ ông đến.

Cấu tạo: (tảo) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẢO CÁ Còn gọi: Tảo(早). Sớm. Cá(個): Trợ từ, không có nghĩa. Thiên Hoàng trong TĐT q. 4 ghi: 師曰:‘專甲不是那邊人。’石頭曰:‘我早個知汝來處。’ Sư bảo: Tôi chẳng phải người bên kia. Thạch Đầu bảo: Ta sớm biết chỗ ông đến.