早先

zǎo xiān tảo tiên

Hán Việt: tảo tiên · Pinyin: zǎo xiān

Tổng quan

trước đây | trước kia trước kia; trước đây; ngày trước。以前;從前。 看你寫的字,比早先好多了。 xem chữ anh viết, đẹp hơn trước đây nhiều. 早先我就知道這件事。 việc này tôi đã biết từ trước. 早先他住在鄉下。 trước kia anh ấy ở nông thôn.

Cấu tạo: (tảo) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước đây | trước kia trước kia; trước đây; ngày trước。以前;從前。 看你寫的字,比早先好多了。 xem chữ anh viết, đẹp hơn trước đây nhiều. 早先我就知道這件事。 việc này tôi đã biết từ trước. 早先他住在鄉下。 trước kia anh ấy ở nông thôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起初、從前。《二十年目睹之怪現狀》第二五回:「掉文一層,還許是早先想好了主意的。」也作「早起」。 2.早已、早一步。元.無名氏《合同文字》第三折:「到門前偏撞見狠心的伯娘,把文書早先賺去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹早就; 以前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹早就。 2.以前。

Eng

  • CC-CEDICT previously|before
  • Cihui previously; before

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后来