早發

zǎo fā tảo phát

Hán Việt: tảo phát · Pinyin: zǎo fā

Tổng quan

sớm, yểu non, hấp tấp, vội vã, sự nổ sớm (lựu đạn...)

Cấu tạo: (tảo) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sớm, yểu non, hấp tấp, vội vã, sự nổ sớm (lựu đạn...)