早已

zǎo yǐ tảo dĩ

Hán Việt: tảo dĩ · Pinyin: zǎo yǐ

Tổng quan

đã từ lâu | từ lâu | (tiếng địa phương) trước đây

Cấu tạo: (tảo) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã từ lâu | từ lâu | (tiếng địa phương) trước đây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早就已經。南朝宋.謝靈運〈南樓中望所遲客詩〉:「圓景早已滿,佳人殊未適。」《文明小史》第四三回:「胡道臺迸了半天,知道迸不過,一時發急頭上,把藩臺教導他的話早已忘了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很早已经,早就; 方言。早先;以前。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.很早已经,早就。 2.方言。早先;以前。

Eng

  • CC-CEDICT for a long time; long since|(dialect) in the past
  • Cihui for a long time; long since; (dialect) in the past