早慧

zǎo huì tảo tuệ

Hán Việt: tảo tuệ · Pinyin: zǎo huì

Tổng quan

hỏ tuổi mà hiểu biết sớm. tảo huệ tảo huệ ☆Nhỏ tuổi mà hiểu biết sớm.

Cấu tạo: (tảo) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏ tuổi mà hiểu biết sớm. tảo huệ tảo huệ ☆Nhỏ tuổi mà hiểu biết sớm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年幼時即顯聰明。《北史.卷五五.王紘傳》:「景奇其早慧,賜以名馬。」也作「早惠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年少时便聪明出众。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年少时便聪明出众。

Eng

  • Cihui 早慧 zǎohuì v.p. <wr.> precocious (of a child)