早日
tảo nhật
Hán Việt: tảo nhật · Pinyin: zǎo rì
Tổng quan
sớm | trong thời gian sớm nhất | những ngày đầu | quá khứ
Nghĩa
Việt
- Cihui sớm | trong thời gian sớm nhất | những ngày đầu | quá khứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.時日提早。如:「早日歸來」、「早日完工」。《清史稿.卷一五三.邦交志一》:「俄皇特命戶部大臣威特見出使大臣許景澄,云欲為中國代借鉅款,俾早日退兵。」 2.從前。如:「早日共遊之地,今日重遊,卻是景物全非。」唐.韓愈〈送李六協律歸荊南〉詩:「早日羈遊所,春風送客歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往日,以前; 及早;提早时日。
- Tân Hoa Tự Điển 1.往日,以前。 2.及早;提早时日。
Eng
- CC-CEDICT soon; at an early date|the early days; the past
- Cihui soon; at an early date; the early days; the past