早朝

zǎo cháo tảo triêu

Hán Việt: tảo triêu · Pinyin: zǎo cháo

Tổng quan

TẢO TRIÊU Sáng sớm, sớm mai. Tiên Động An trong TĐT q. 9 ghi: 金果早朝猿摘去, 玉花晚后鳳銜來。 Quả vàng sớm mai vượn hái đi, Hoa ngọc chiều hôm phượng ngậm đến.

Cấu tạo: (tảo) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẢO TRIÊU Sáng sớm, sớm mai. Tiên Động An trong TĐT q. 9 ghi: 金果早朝猿摘去, 玉花晚后鳳銜來。 Quả vàng sớm mai vượn hái đi, Hoa ngọc chiều hôm phượng ngậm đến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晨。《書經.召誥》漢.孔安國.傳:「三月五日召公早朝至於洛邑,相卜所居。」《文選.任昉.奏彈曹景宗》:「早朝永嘆,載懷矜惻,致茲虧喪,何所逃罪。」 2.朝廷中的晨間朝會。《文選.任昉.天監三年策秀才文三首之二》:「雖一日萬機,早朝晏罷,聽覽之暇,三餘靡失。」唐.李商隱〈為有〉詩:「無端嫁得金龜婿,辜負香衾事早朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早晨;早上; 指早饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.早晨;早上。 2.指早饭。

Eng

  • Cihui 早朝 zǎocháo n./v. attend the imperial court session in the early morning (of an emperor)

ja

  • JMdict early morning