早的

tảo đích

Hán Việt: tảo đích

Tổng quan

sớm, ban đầu, đầu mùa, gần đây, sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa, vừa đúng lúc, trước đây, ở đầu danh sách, ngay từ thế kỷ 19, (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi ở trước, phía

Cấu tạo: 早 (tảo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sớm nhất
  • Tần suất từ sớm, ban đầu, đầu mùa, gần đây, sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa, vừa đúng lúc, trước đây, ở đầu danh sách, ngay từ thế kỷ 19, (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước, tiến bộ, tiên tiến, chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người), (thương nghiệp) trước (khi có hàng), sốt sắng, ngạo mạn, xấc xược, về tương lai, về sau này, về phía trước, lên phía trước, trước, (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu, (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá), xúc tiến, đẩy mạnh, gửi (hàng hoá...), gửi chuyển…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi earliest

Eng

  • Cihui earliest
  • Tần suất từ earliest

Từ liên quan

Gần nghĩa

早上 · 早世 · 早于 · 早些 · 早亡 · 早产 · 早個 · 早先