早稻
tảo đạo
Hán Việt: tảo đạo · Pinyin: zǎo dào
Tổng quan
lúa mùa sớm | lúa đang cấy hoặc còn xanh
Nghĩa
Việt
- Cihui lúa mùa sớm | lúa đang cấy hoặc còn xanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 較早插秧或生長期較短、比較早熟的稻。唐.白居易〈春題湖上〉詩:「碧毯線頭抽早稻,青羅裙帶展新蒲。」《儒林外史》第五回:「想著田上要收早稻,打發了管莊的僕人下鄉去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稻的一种。有插秧期早或生长期短﹑成熟早的特点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稻的一种。有插秧期早或生长期短﹑成熟早的特点。
Eng
- CC-CEDICT early season rice|rice at transplanting or still unripe
- Cihui early season rice; rice at transplanting or still unripe