早膳
tảo thiện
Hán Việt: tảo thiện · Pinyin: zǎo shàn
Tổng quan
đồ ăn sáng
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ ăn sáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃早餐。《三國演義》第二七回:「次日早膳畢,請二嫂上車,取了胡華書信,相別而行。」《紅樓夢》第五八回:「早膳已畢,方退至下處。」也作「早饍」。 2.早飯。《西遊記》第三○回:「大聖爺爺,請進早膳。」《初刻拍案驚奇》卷四:「又供了早膳,復叫青霞操弓矢下山尋野味作晝饌。」也作「早饍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃早饭; 指早饭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吃早饭。 2.指早饭。