早逝

zǎo shì tảo thệ

Hán Việt: tảo thệ · Pinyin: zǎo shì

Tổng quan

mất sớm | chết yểu

Cấu tạo: (tảo) + (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất sớm | chết yểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀很輕就去世。如:「英年早逝」。明.朱權《荊釵記》第二齣:「不幸椿堂早逝,惟賴母親訓育成人。」《紅樓夢》第三二回:「所悲者:父母早逝,雖有銘心刻骨之言,無人為我主張。」

Eng

  • CC-CEDICT early demise|untimely death
  • Cihui early demise; untimely death