早餐

zǎo cān tảo xan

Hán Việt: tảo xan · Pinyin: zǎo cān

Tổng quan

bữa sáng | LT:份,頓|顿,次

Cấu tạo: (tảo) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa sáng | LT:份,頓|顿,次

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早晨的餐食。如:「你吃完早餐就趕快上學去。」清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.蘇州一日五餐之誤傳》:「如蘇、常二郡,早餐為粥,晚餐以水入飯煮之,俗名泡飯,完全食飯者,僅午刻一餐耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早饭。

Eng

  • CC-CEDICT breakfast|CL:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
  • Cihui breakfast; CL:份,頓|顿,次

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晚餐