旰食

cán thực

Hán Việt: cán thực

Tổng quan

Cấu tạo: (cán) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晚食。比喻勤勞做事,無暇吃飯。《文選.潘岳.關中詩》:「天子是矜,旰食晏寢。」《三國演義》第五七回:「此正朝士旰食之秋,至尊垂慮之日也。」

Eng

  • Cihui 旰食 ànshí v. <wr.> eat late