旱井

hàn jǐnghạn tỉnh

Hán Việt: hạn tỉnh · Pinyin: hàn jǐng

Tổng quan

giếng cạn; giếng chứa nước mưa (giếng không có mạch nước dùng để chứa nước mưa).; giếng không nước (hầm cho mùa đông dùng để cất rau cỏ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在水源缺少的地方为了积蓄雨水而挖的口小肚大的窖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.乾枯、沒有水的井。 2.在缺少水源的地方為積蓄雨水而挖的井。

Cấu tạo: 旱 (hạn) + 井 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giếng cạn; giếng chứa nước mưa (giếng không có mạch nước dùng để chứa nước mưa)。在水源缺少的地方為了積蓄雨水而挖的口小肚大的井。 2. giếng không nước (hầm cho mùa đông dùng để cất rau cỏ)。像井的深洞,冬天用來貯藏蔬菜等。
  • Tần suất từ 1. giếng cạn; giếng chứa nước mưa (giếng không có mạch nước dùng để chứa nước mưa). 2. giếng không nước (hầm cho mùa đông dùng để cất rau cỏ); giếng chứa nước mưa; giếng không nước
  • Biên soạn 1. water-retention well 2. dry well (for winter storage) M:ge/kǒu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾枯、沒有水的井。 2.在缺少水源的地方為積蓄雨水而挖的井。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在水源缺少的地方为了积蓄雨水而挖的口小肚大的窖。

Eng

  • Cihui 旱井 ànjǐng* n. 1. water-retention well 2. dry well (for winter storage) M:ge/kǒu
  • Tần suất từ n. 1. water-retention well 2. dry well (for winter storage) M:ge/kǒu

Từ liên quan

Gần nghĩa

井上 · 井下 · 井井 · 井口 · 井号 · 井喷 · 井底 · 井架