旱地
hạn địa
Hán Việt: hạn địa · Pinyin: hàn dì
Tổng quan
ruộng cạn; ruộng nương; ruộng khô; đất gò
旱田。
旱田。土地表面不蓄水或缺乏灌溉設施的田地。《儒林外史》第四○回:「像這旱地,百姓一遇荒年,就不能收糧食了,須是興起些水利來。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đất khô
- VietPhrases ruộng nương; ruộng khô; đất gò
- Tần suất từ ruộng cạn; ruộng nương; ruộng khô; đất gò; ruộng nương; ruộng khô; đất gò
- Biên soạn nonirrigated farmland; dry land M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旱田。土地表面不蓄水或缺乏灌溉設施的田地。《儒林外史》第四○回:「像這旱地,百姓一遇荒年,就不能收糧食了,須是興起些水利來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旱田。
Eng
- Cihui 旱地 àndì n. nonirrigated farmland; dry land M:²kuài
- Tần suất từ n. nonirrigated farmland; dry land M:²kuài