旱田

hàn tián hạn điền

Hán Việt: hạn điền · Pinyin: hàn tián

Tổng quan

1. ruộng cạn; đất nương; đất gò。土地表面不蓄水的田地,如種小麥、雜糧、棉花、花生等的田地。 2. ruộng khô (không tưới được nước)。澆不上水的耕地。

Cấu tạo: (hạn) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ruộng cạn; đất nương; đất gò。土地表面不蓄水的田地,如種小麥、雜糧、棉花、花生等的田地。 2. ruộng khô (không tưới được nước)。澆不上水的耕地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地表面不蓄水或缺乏灌溉設施的田地。多種植不需要大量水分的植物,如花生、棉花、小麥等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 土地表面不蓄水的田地,如种小麦、杂粮、棉花、花生等的田地。也叫旱地;浇不上水的耕地;也叫旱地。

Eng

  • Cihui 旱田 àntián* n. dry farmland; dry land M:²kuài/¹piàn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

水田