时世

shí shìthì thế

Hán Việt: thì thế · Pinyin: shí shì

Tổng quan

thời thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.时代。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時代世態。《書經.康誥》:「汝乃其速由茲義」句下漢.孔安國.傳:「汝乃其速用此典刑,宜於時世者。」《儒林外史》第五五回:「而今時世不同,報恩寺的遊人也少了,連這糖也不如二十年前買的多。」

Cấu tạo: 時 (thì) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời đại: thời thế
  • Biên soạn 時世 shíshì n. 1. times; age 2. generation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.时代。

Eng

  • Cihui 時世 shíshì n. 1. times; age 2. generation

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人