时中

shí zhōngthì trung

Hán Việt: thì trung · Pinyin: shí zhōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.儒家谓立身行事,合乎时宜,无过与不及。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合乎時宜而無過與不及。《禮記.中庸》:「君子之中庸也,君子而時中。小人之中庸也,小人而無忌憚也。」

Cấu tạo: 時 (thì) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 時中 shízhōng n. propriety; impeccability

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒家谓立身行事,合乎时宜,无过与不及。

Eng

  • Cihui 時中 shízhōng n. propriety; impeccability
  • Tần suất từ 時中 shízhōng n. propriety; impeccability

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人