時事
thì sự
Hán Việt: thì sự · Pinyin: shí shì
Tổng quan
xu hướng hiện tại | tình hình hiện tại | cách mọi thứ đang diễn ra
Nghĩa
Việt
- Cihui xu hướng hiện tại | tình hình hiện tại | cách mọi thứ đang diễn ra
- Cihui thời sự thời sự ☆Các việc đang xảy ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.當時的急事。《周禮.地官.逐師》:「巡其稼穡,而移用其民,以救其時事。」 2.四時的貢職。《左傳.襄公二十六年》:「晉士起將歸時事於宰旅,無他事矣。」 3.當時的事情或事物。《紅樓夢》第六二回:「這用時事,卻使不得,兩個人都該罰。」 4.最近發生的國內外事件。如:「時事報導」、「時事分析」。《文明小史》第四○回:「母親天天在家裡,沒有曉得外面的時事,如今外國人在那裡要中國的地方,想出各種的法子來欺負中國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最近期内的大事时事报告|触及时事; 适应潮流的事审时事,辨功苦。
- Tân Hoa Tự Điển ①最近期内的大事时事报告|触及时事。②适应潮流的事审时事,辨功苦。
Eng
- CC-CEDICT current trends; the present situation; how things are going
- Cihui current trends; the present situation; how things are going
ja
- JMdict events of the day|current affairs