時務
thì vụ
Hán Việt: thì vụ · Pinyin: shí wù
Tổng quan
thời vụ: thời thế/sự việc trọng đại trước mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui thời vụ: thời thế/sự việc trọng đại trước mắt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当前的重大事情或客观形势:不识~|识~者为俊杰。
Eng
- Cihui 時務 shíwù n. 1. current affairs; trend of the times 2. farm work calling for one's attention at the moment