时务

shí wùthì vụ

Hán Việt: thì vụ · Pinyin: shí wù

Tổng quan

thời thế; sự việc trọng đại trước mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

当前的重大事情或客观形势:不识~, 识~者为俊杰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.當世的要務。《漢書.卷七.昭帝紀.贊曰》:「光知時務之要,輕繇薄賦,與民休息。」《花月痕》第四六回:「詔中外文武及軍民人等,直言時務。」 2.及時的農事。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「方春東作,宜及時務。」晉.陶淵明〈癸卯歲始春懷古田舍〉詩二首之二:「秉耒歡時務,解顏勸農人。」 3.時節、時候。元.武漢臣《老生兒》第三折:「冬至來一百五日,正是那寒食時務。」

Cấu tạo: 時 (thì) + 務 (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời vụ: thời thế/sự việc trọng đại trước mắt
  • Tần suất từ thời thế; sự việc trọng đại trước mắt
  • Biên soạn 時務 shíwù n. 1. current affairs; trend of the times 2. farm work calling for one's attention at the moment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当前的重大事情或客观形势:不识~, 识~者为俊杰。

Eng

  • Cihui 時務 shíwù n. 1. current affairs; trend of the times 2. farm work calling for one's attention at the moment
  • Tần suất từ 時務 shíwù n. 1. current affairs; trend of the times 2. farm work calling for one's attention at the moment

Từ liên quan

Gần nghĩa

务农 · 务实 · 务川 · 务工 · 务必 · 务期 · 务正 · 务求