時宜
thì nghi
Hán Việt: thì nghi · Pinyin: shí yí
Tổng quan
kỳ vọng đương thời
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ vọng đương thời
- Cihui thời nghi thời nghi ☆Sự thích hợp với những điều hiện đang được nhiều người ưa chuộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當時的需要。《漢書.卷一一.哀帝紀》:「朕過聽賀良等言,冀為海內獲福,卒亡嘉應,皆違背古,不合時宜。」《文明小史》第一三回:「後來還虧了一位文案老爺,廣有才學,通達時宜,居然能領略制臺的意思,分開眾人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当时的需要:不合~。
Eng
- CC-CEDICT contemporary expectations
- Cihui contemporary expectations
ja
- JMdict right time|appropriate time|season's greetings