时效

shí xiàothì hiệu

Hán Việt: thì hiệu · Pinyin: shí xiào

Tổng quan

Hán Việt: THỜi, THÌ HIỆU; có tác dụng trong thời gian hạn định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指在一定时间内能起的作用。 2.法律所规定的有关刑事责任和民事诉讼权利的有效期限。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在某一時間中方存在的效果。如:「這張發票已過了時效,留著它做啥?」 2.法律規定一定期間內不行使權利或因繼續特定的事實狀態,所產生之法律效果。例如:《民法》的消滅或取得時效、《刑法》的追訴權時效與《行政罰法》的裁罰權時效等。

Cấu tạo: 時 (thì) + 效 (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính kịp thời
  • Cihui thời gian hiệu lực hoặc giá trị
  • Cihui (luật) thời hiệu
  • Cihui giới hạn
  • Cihui (luyện kim) sự lão hóa
  • Tần suất từ sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến, mệnh lệnh, sắc lệnh, (y học) sự cho đơn; đơn thuốc, (pháp lý) thời hiệu, (nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì); thì hiệu/thời hiệu: có tác dụng trong thời gian hạn định/thời gian hiệu lực; thời gian hiệu lực
  • Biên soạn 時效 shíxiào* n. 1. period of effectiveness 2. <law> prescription 3. <metal.> aging

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在某一時間中方存在的效果。如:「這張發票已過了時效,留著它做啥?」 2.法律規定一定期間內不行使權利或因繼續特定的事實狀態,所產生之法律效果。例如:《民法》的消滅或取得時效、《刑法》的追訴權時效與《行政罰法》的裁罰權時效等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指在一定时间内能起的作用。 2.法律所规定的有关刑事责任和民事诉讼权利的有效期限。
  • Kaggle Zh-Vi prescription

Eng

  • Cihui timeliness; period of viability or validity; (law) prescription; limitation; (metallurgy) aging
  • Tần suất từ 時效 shíxiào* n. 1. period of effectiveness 2. <law> prescription 3. <metal.> aging

Đức

  • Handedict Alterung

Từ liên quan

Gần nghĩa

时效性 · 时效法 · 效价 · 效仿 · 效力 · 效劳 · 效命 · 效尤