時段

shí duàn thì đoạn

Hán Việt: thì đoạn · Pinyin: shí duàn

Tổng quan

khoảng thời gian | ca làm việc | khung giờ | mười hai khung hai giờ của ngày

Cấu tạo: (thì) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng thời gian | ca làm việc | khung giờ | mười hai khung hai giờ của ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某一固定時間內劃分成的階段。如:「平日早上七點至九點這一時段,通常是交通尖峰期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某一段时间:新闻节目安排在最佳~播出|秋季是该市旅游的黄金~。

Eng

  • CC-CEDICT time interval|work shift|time slot|the twelve two-hour divisions of the day
  • Cihui time interval; work shift; time slot; the twelve two-hour divisions of the day