時調
thì điều
Hán Việt: thì điều · Pinyin: shí diào
Tổng quan
bài dân ca phổ biến trong một giai đoạn nhất định
Nghĩa
Việt
- Cihui bài dân ca phổ biến trong một giai đoạn nhất định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.當時流行的民歌、曲調。如:「天津時調」、「北平時調」、「時調小曲兒」。 2.當時的論調。唐.孟郊〈勸善吟〉:「顧余昧時調,居止多疏慵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹时俗; 在一个地区流行的各种时兴小调﹑小曲,有的已发展成曲艺,有演唱,有伴奏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹时俗。 2.在一个地区流行的各种时兴小调﹑小曲,有的已发展成曲艺,有演唱,有伴奏。
Eng
- CC-CEDICT regional folk song popular during a certain period of time
- Cihui 時調 hídiào n. popular tunes in a particular locality